la puissance
Pronunciation
/pɥisɑ̃s/

Định nghĩa và ý nghĩa của "puissance"trong tiếng Pháp

La puissance
01

quyền lực, sức mạnh

capacité de faire quelque chose ou d'avoir une influence
la puissance definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Cette entreprise a une grande puissance économique.
Công ty này có sức mạnh kinh tế lớn.

Cây Từ Vựng

impuissance
puissance
puiss
App
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng