Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
prévoir
01
dự đoán, tiên đoán
dire ou penser à l'avance ce qui va se passer
Các ví dụ
Elle prévoit un grand succès pour son livre.
Cô ấy dự đoán một thành công lớn cho cuốn sách của mình.
02
lên kế hoạch
décider ou organiser à l'avance de faire quelque chose
Các ví dụ
Est -ce que tu as prévu quelque chose pour ce week - end ?
Bạn có dự định gì cho cuối tuần này không?



























