Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
prêt
01
sẵn sàng, chuẩn bị sẵn
dans un état de préparation complète, disponible pour être utilisé
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus prêt
so sánh hơn
plus prêt
có thể phân cấp
giống đực số ít
prêt
giống đực số nhiều
prêts
giống cái số ít
prête
giống cái số nhiều
prêtes
Các ví dụ
Les soldats sont prêts pour la mission.
Những người lính đã sẵn sàng cho nhiệm vụ.
Le prêt
[gender: masculine]
01
khoản vay, tín dụng
opération par laquelle une personne ou une institution met une somme d'argent à disposition d'une autre personne avec obligation de remboursement
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
prêts
Các ví dụ
La banque a refusé mon dossier de prêt immobilier.
Ngân hàng đã từ chối hồ sơ vay thế chấp của tôi.



























