Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
prêt
01
sẵn sàng, chuẩn bị sẵn
dans un état de préparation complète, disponible pour être utilisé
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus prêt
so sánh hơn
plus prêt
có thể phân cấp
giống đực số ít
prêt
giống đực số nhiều
prêts
giống cái số ít
prête
giống cái số nhiều
prêtes
Các ví dụ
Le dîner est prêt à être servi.
Bữa tối đã sẵn sàng để phục vụ.
Le prêt
01
khoản vay, tín dụng
opération par laquelle une personne ou une institution met une somme d'argent à disposition d'une autre personne avec obligation de remboursement
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
prêts
Các ví dụ
J'ai demandé un prêt pour acheter ma voiture.
Tôi đã đăng ký một khoản vay để mua xe của tôi.



























