Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La prédilection
01
sự ưa thích, thiên hướng
préférence marquée et persistante pour quelque chose ou quelqu' un
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Elle a une prédilection pour les films d'époque.
Cô ấy có một sự ưa thích đặc biệt đối với phim thời kỳ.



























