Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La prédilection
[gender: feminine]
01
sự ưa thích, thiên hướng
préférence marquée et persistante pour quelque chose ou quelqu'un
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Ce professeur montre une prédilection pour les élèves studieux.
Giáo viên này thể hiện sự ưa thích đối với những học sinh chăm chỉ.



























