Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
précisément
01
chính xác, đúng như vậy
de manière exacte et rigoureuse
Các ví dụ
Je ne sais pas précisément où elle habite.
Tôi không biết chính xác cô ấy sống ở đâu.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
chính xác, đúng như vậy