Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
promouvoir
01
thăng chức, thăng tiến
donner à quelqu'un un poste plus élevé dans une hiérarchie
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
bất quy tắc
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
promois
ngôi thứ nhất số nhiều
promouvons
ngôi thứ nhất thì tương lai
promouvrai
hiện tại phân từ
promouvant
quá khứ phân từ
promu
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
promouvions
Các ví dụ
Il espère être promu l' année prochaine.
Anh ấy hy vọng được thăng chức vào năm tới.



























