Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
proliférer
01
sinh sôi, sinh sôi nhanh chóng
se multiplier rapidement et en grand nombre
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
prolifère
ngôi thứ nhất số nhiều
proliférons
ngôi thứ nhất thì tương lai
proliférerai
hiện tại phân từ
proliférant
quá khứ phân từ
prolifirié
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
proliférions
Các ví dụ
En été, les moustiques prolifèrent près des points d' eau stagnante.
Vào mùa hè, muỗi sinh sôi nảy nở gần các điểm nước đọng.
02
sinh sôi, lan tràn
se développer excessivement
Các ví dụ
Les publicités prolifèrent dans cet espace public.
Quảng cáo lan tràn trong không gian công cộng này.



























