Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le projet
01
dự án, kế hoạch
intention ou programme que l'on prévoit de réaliser dans l'avenir
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
projets
Các ví dụ
Nous faisons des projets pour les vacances d' été.
Chúng tôi đang lập kế hoạch cho kỳ nghỉ hè.
02
dự án, kế hoạch
idée ou plan d'action préparé pour réaliser quelque chose
Các ví dụ
Le projet de construction a commencé cette année.
Dự án xây dựng đã bắt đầu trong năm nay.
Cây Từ Vựng
projet
jet



























