Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
prohibitif
01
cấm đoán, quá đắt
qui rend l'achat ou l'accès impossible à cause du prix
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus prohibitif
so sánh hơn
plus prohibitif
có thể phân cấp
giống đực số ít
prohibitif
giống đực số nhiều
prohibitifs
giống cái số ít
prohibitive
giống cái số nhiều
prohibitives
Các ví dụ
Les frais de voyage sont prohibitif cette saison.
Chi phí du lịch ngăn cấm mùa này.
02
cấm đoán, ngăn cản
qui rend quelque chose difficile ou impossible à réaliser
Các ví dụ
Le coût élevé de l' assurance est prohibitif pour beaucoup de familles.
Chi phí bảo hiểm cao là ngăn cản đối với nhiều gia đình.



























