Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le porc
01
thịt lợn, lợn
viande comestible qui vient du cochon
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
porcs
Các ví dụ
Le porc est très utilisé dans la cuisine.
Thịt lợn được sử dụng rất nhiều trong nấu ăn.
02
lợn, heo
mammifère domestique élevé pour sa viande
Các ví dụ
Le fermier nourrit ses cochons chaque matin.
Người nông dân cho lợn của mình ăn mỗi buổi sáng.



























