le porc
porc
pɔʁ
pawr
tortportnordbord

Định nghĩa và ý nghĩa của "porc"trong tiếng Pháp

Le porc
01

thịt lợn, lợn

viande comestible qui vient du cochon 
le porc definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
porcs
Các ví dụ
Le porc est très utilisé dans la cuisine. 

Thịt lợn được sử dụng rất nhiều trong nấu ăn.

02

lợn, heo

mammifère domestique élevé pour sa viande 
le porc definition and meaning
Các ví dụ
Le fermier nourrit ses cochons chaque matin. 

Người nông dân cho lợn của mình ăn mỗi buổi sáng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng