le pop-corn
pop
pɔpkɔʁn
pawpkawrn
corn

Định nghĩa và ý nghĩa của "pop-corn"trong tiếng Pháp

Le pop-corn
01

bỏng ngô, ngô rang nổ

grains de maïs soufflés par la chaleur jusqu'à ce qu'ils éclatent, souvent salés ou sucrés, consommés comme en-cas ou au cinéma 
le pop-corn definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
J'ai acheté du pop-corn pour regarder le film. 

Tôi đã mua bỏng ngô để xem phim.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng