Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
populaire
01
phổ biến, nổi tiếng
qui plaît ou est connu par un grand nombre de gens
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus populaire
so sánh hơn
plus populaire
có thể phân cấp
giống đực số ít
populaire
giống đực số nhiều
populaires
giống cái số ít
populaire
giống cái số nhiều
populaires
Các ví dụ
Elle est une actrice populaire du cinéma français.
Cô ấy là một nữ diễn viên nổi tiếng của điện ảnh Pháp.
02
phổ biến, của dân chúng
qui concerne le peuple ou la majorité des habitants
Các ví dụ
Les traditions populaires se transmettent de génération en génération.
Các truyền thống phổ biến được truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác.



























