le pop-corn
Pronunciation
/pˈɔpkˈɔʁn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "pop-corn"trong tiếng Pháp

Le pop-corn
01

bỏng ngô, ngô rang nổ

grains de maïs soufflés par la chaleur jusqu'à ce qu'ils éclatent, souvent salés ou sucrés, consommés comme en-cas ou au cinéma
le pop-corn definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Les cinémas vendent souvent du pop - corn salé ou sucré.
Rạp chiếu phim thường bán bỏng ngô mặn hoặc ngọt.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng