la popularité
Pronunciation
/pɔpylaʁitˈe/

Định nghĩa và ý nghĩa của "popularité"trong tiếng Pháp

La popularité
[gender: feminine]
01

sự nổi tiếng, mức độ được công chúng đón nhận

degré d'acceptation ou d'appréciation par le public, notoriété
la popularité definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La popularité du film a attiré beaucoup de spectateurs.
Sự nổi tiếng của bộ phim đã thu hút nhiều khán giả.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng