Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
personnifier
01
nhân hóa, hiện thân
donner une forme humaine à une idée abstraite ou une force naturelle
Các ví dụ
Dans la mythologie, la mer est souvent personnifiée.
Trong thần thoại, biển thường được nhân hóa.
02
hiện thân, nhân cách hóa
représenter de façon exemplaire une caractéristique ou une idée
Các ví dụ
Il personnifie le succès grâce à son parcours exceptionnel.
Hiện thân hóa thành công nhờ vào sự nghiệp đặc biệt của mình.



























