Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La persuasion
[gender: feminine]
01
sự thuyết phục, sự làm cho tin
action de convaincre ou d'amener quelqu'un à accepter une idée
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Nous avons étudié les techniques de persuasion en classe.
Chúng tôi đã nghiên cứu các kỹ thuật thuyết phục trong lớp.
02
niềm tin, sự tin tưởng
croyance ou conviction forte en quelque chose
Các ví dụ
Nous partageons la même persuasion sur l' importance de l' éducation.
Chúng tôi chia sẻ cùng một sự thuyết phục về tầm quan trọng của giáo dục.
Cây Từ Vựng
persuasion
persuade



























