la persuasion
pers
pɛʁs
pers
uas
ɥaz
üaz
ion
jɔ̃
yaw

Định nghĩa và ý nghĩa của "persuasion"trong tiếng Pháp

La persuasion
01

sự thuyết phục, sự làm cho tin

action de convaincre ou d'amener quelqu'un à accepter une idée 
la persuasion definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La persuasion est importante dans les négociations. 

Thuyết phục quan trọng trong các cuộc đàm phán.

02

niềm tin, sự tin tưởng

croyance ou conviction forte en quelque chose 
la persuasion definition and meaning
Các ví dụ
Sa persuasion dans la réussite l'a motivé à travailler dur. 

Sự thuyết phục của anh ấy về thành công đã thúc đẩy anh ấy làm việc chăm chỉ.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

Cây Từ Vựng

persuasion
persuade
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng