Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La personnification
[gender: feminine]
01
nhân hóa, sự nhân cách hóa
figure de style qui attribue des caractéristiques humaines à des objets ou des idées
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
personnifications
Các ví dụ
La personnification du temps dans ce récit est très forte.
Nhân cách hóa thời gian trong câu chuyện này rất mạnh mẽ.



























