passionnant
Pronunciation
/pasjɔnɑ̃/

Định nghĩa và ý nghĩa của "passionnant"trong tiếng Pháp

passionnant
01

hấp dẫn, thú vị

qui suscite un vif intérêt ou enthousiasme
passionnant definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus passionnant
so sánh hơn
plus passionnant
có thể phân cấp
giống đực số ít
passionnant
giống đực số nhiều
passionnants
giống cái số ít
passionnante
giống cái số nhiều
passionnantes
Các ví dụ
Elle raconte une aventure passionnante.
Cô ấy kể một cuộc phiêu lưu hấp dẫn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng