Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
passionner
01
say mê, hứng thú nhiệt tình
éprouver un grand intérêt ou enthousiasme pour quelque chose
Các ví dụ
Je me passionne pour la photographie.
Tôi đam mê nhiếp ảnh.
02
làm say mê, cuốn hút
susciter un grand intérêt ou enthousiasme chez quelqu'un
Các ví dụ
Son discours a passionné le public.
Bài phát biểu của anh ấy đã làm say mê khán giả.



























