Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
passionné
01
đam mê, nhiệt tình
qui éprouve un fort enthousiasme ou amour pour quelque chose
Các ví dụ
Les fans passionnés ont assisté au concert.
Những người hâm mộ cuồng nhiệt đã tham dự buổi hòa nhạc.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
đam mê, nhiệt tình