Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
passionné
01
đam mê, nhiệt tình
qui éprouve un fort enthousiasme ou amour pour quelque chose
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus passionné
so sánh hơn
plus passionné
có thể phân cấp
giống đực số ít
passionné
giống đực số nhiều
passionnés
giống cái số ít
passionnée
giống cái số nhiều
passionnées
Các ví dụ
Les fans passionnés ont assisté au concert.
Những người hâm mộ cuồng nhiệt đã tham dự buổi hòa nhạc.



























