Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le pastel
[gender: masculine]
01
phấn màu, tranh phấn màu
technique de dessin utilisant des bâtons de couleur douce ou le dessin réalisé avec cette technique
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
pastels
Các ví dụ
Ce musée expose des œuvres au pastel du XIXe siècle.
Bảo tàng này trưng bày các tác phẩm pastel từ thế kỷ XIX.
pastel
01
nhạt, dịu
qui a des couleurs douces, claires et peu intenses
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus pastel
so sánh hơn
plus pastel
có thể phân cấp
giống đực số ít
pastel
giống đực số nhiều
pastel
giống cái số ít
pastel
giống cái số nhiều
pastel
Các ví dụ
Il préfère les tons pastel pour la décoration.
Anh ấy thích các tông màu pastel để trang trí.



























