Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La passion
[gender: feminine]
01
niềm đam mê, sự say mê
sentiment très fort d'amour ou d'intérêt
Các ví dụ
La passion l' a poussé à tout abandonner.
Đam mê đã thúc đẩy anh ta từ bỏ mọi thứ.
02
niềm đam mê, sự nhiệt tình
émotion intense qui pousse à agir avec énergie ou désir
Các ví dụ
Elle poursuit ses projets avec passion.
Cô ấy theo đuổi các dự án của mình với niềm đam mê.
03
Cuộc Thương Khó, Sự Đau Khổ của Chúa Kitô
les souffrances de Jésus-Christ avant et pendant sa crucifixion
Các ví dụ
La Passion est un thème central dans l' art chrétien.
Sự Thương Khó là một chủ đề trung tâm trong nghệ thuật Kitô giáo.



























