le passager
Pronunciation
/pɑsaʒe/

Định nghĩa và ý nghĩa của "passager"trong tiếng Pháp

Le passager
01

hành khách, người đi đường

personne qui voyage dans un véhicule sans faire partie de l'équipage
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
passagers
Các ví dụ
Tous les passagers doivent attacher leur ceinture.
Tất cả hành khách phải thắt dây an toàn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng