Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La passe
01
đường chuyền, đường chuyền
action de transmettre le ballon à un coéquipier dans un sport
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
passes
Các ví dụ
Il a réussi une passe décisive pour le but.
Anh ấy đã thực hiện một đường chuyền quyết định cho bàn thắng.
02
cách, phương pháp
manière ou méthode pour faire quelque chose
Các ví dụ
Sa passe pour résoudre le problème est efficace.
Cách của anh ấy để giải quyết vấn đề là hiệu quả.
03
kỳ, khoảng
période ou intervalle de temps
Các ví dụ
La passe estivale est la plus chaude de l'année.
Khoảng thời gian mùa hè là nóng nhất trong năm.
04
chìa khóa chính, chìa khóa vạn năng
clé spéciale qui ouvre plusieurs serrures différentes
Các ví dụ
Le concierge a le passe pour toutes les portes.
Người gác cổng có chìa khóa vạn năng cho tất cả các cánh cửa.
05
giấy phép, sự cho phép
autorisation officielle pour faire une activité ou entrer quelque part
Các ví dụ
Il a obtenu un passe pour entrer dans la zone réservée.
Anh ấy đã nhận được giấy phép để vào khu vực hạn chế.



























