Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La passe
01
đường chuyền, đường chuyền
action de transmettre le ballon à un coéquipier dans un sport
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
passes
Các ví dụ
L' équipe pratique les passes en attaque.
Đội thực hành các đường chuyền trong tấn công.
02
cách, phương pháp
manière ou méthode pour faire quelque chose
Các ví dụ
Nous devons trouver une nouvelle passe pour avancer.
Chúng ta cần tìm một cách mới để tiến lên.
03
kỳ, khoảng
période ou intervalle de temps
Các ví dụ
La passe de cinq ans a été productive pour l' entreprise.
Giai đoạn năm năm đã mang lại hiệu quả cho công ty.
04
chìa khóa chính, chìa khóa vạn năng
clé spéciale qui ouvre plusieurs serrures différentes
Các ví dụ
Le passe permet d' accéder à toutes les chambres.
Chìa khóa cho phép truy cập vào tất cả các phòng.
05
giấy phép, sự cho phép
autorisation officielle pour faire une activité ou entrer quelque part
Các ví dụ
Elle a présenté son passe à la sécurité.
Cô ấy đã trình giấy thông hành của mình cho an ninh.



























