la passe
passe
pɑs
paas
pansepausepisse

Định nghĩa và ý nghĩa của "passe"trong tiếng Pháp

La passe
01

đường chuyền, đường chuyền

action de transmettre le ballon à un coéquipier dans un sport 
la passe definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
passes
Các ví dụ
Il a réussi une passe décisive pour le but. 

Anh ấy đã thực hiện một đường chuyền quyết định cho bàn thắng.

02

cách, phương pháp

manière ou méthode pour faire quelque chose 
Các ví dụ
Sa passe pour résoudre le problème est efficace. 

Cách của anh ấy để giải quyết vấn đề là hiệu quả.

03

kỳ, khoảng

période ou intervalle de temps 
Các ví dụ
La passe estivale est la plus chaude de l'année. 

Khoảng thời gian mùa hè là nóng nhất trong năm.

04

chìa khóa chính, chìa khóa vạn năng

clé spéciale qui ouvre plusieurs serrures différentes 
Các ví dụ
Le concierge a le passe pour toutes les portes. 

Người gác cổng có chìa khóa vạn năng cho tất cả các cánh cửa.

05

giấy phép, sự cho phép

autorisation officielle pour faire une activité ou entrer quelque part 
Các ví dụ
Il a obtenu un passe pour entrer dans la zone réservée. 

Anh ấy đã nhận được giấy phép để vào khu vực hạn chế.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng