la parole
parole
paʁɔl
parawl

Định nghĩa và ý nghĩa của "parole"trong tiếng Pháp

La parole
01

lời nói, ngôn ngữ

faculté humaine d'exprimer des pensées à l'aide du langage oral 
la parole definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
L'enfant a commencé à avoir la parole vers un an. 

Đứa trẻ bắt đầu có khả năng nói vào khoảng một tuổi.

02

lời nói, từ ngữ

ce que quelqu'un dit à voix haute 
la parole definition and meaning
Các ví dụ
Ses paroles m'ont beaucoup touché. 

Lời nói của cô ấy đã chạm đến tôi rất nhiều.

03

lời hứa, lời cam kết

engagement que l'on prend en parlant, sans écrit 
la parole definition and meaning
Các ví dụ
Il a donné sa parole qu'il reviendrait. 

Anh ấy đã hứa lời hứa rằng sẽ quay lại.

les paroles
paroles
paʁɔl
parawl
bricoleluciolebagnoleagricole
Les paroles
01

lời bài hát, lời

mots qui composent une chanson ou un hymne 
les paroles definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
paroles
Các ví dụ
Tu connais les paroles de cette chanson ? 

Bạn có biết lời bài hát này không?

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng