Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
parler
01
nói, trò chuyện
exprimer des idées, des sentiments ou des informations oralement
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
parle
ngôi thứ nhất số nhiều
parlons
ngôi thứ nhất thì tương lai
parlerai
hiện tại phân từ
parlant
quá khứ phân từ
parlé
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
parlions
Các ví dụ
Elle parle souvent au téléphone avec ses amis.
Cô ấy thường nói chuyện qua điện thoại với bạn bè của mình.
Le parler
01
lời nói, bài diễn văn
le fait de parler, en tant qu'acte physique ou communication verbale
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Le bébé commence à développer le parler.
Em bé bắt đầu phát triển khả năng nói.
02
lời nói, ngôn ngữ
manière propre à une personne, un groupe ou une région de s'exprimer oralement
Các ví dụ
Le parler du Québec est différent du français de France.
Cách nói của Quebec khác với tiếng Pháp của Pháp.



























