pareil
pareil
paʁɛj
parey

Định nghĩa và ý nghĩa của "pareil"trong tiếng Pháp

01

giống nhau, tương tự

qui est le même ou très semblable à quelque chose d'autre 
pareil definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
không phân cấp được
giống đực số ít
pareil
giống đực số nhiều
pareils
giống cái số ít
pareille
giống cái số nhiều
pareilles
Các ví dụ
C'est pareil. 

giống nhau.

02

như vậy, tương tự

qui est d'une telle nature ou intensité, souvent surprenant ou extrême 
pareil definition and meaning
Các ví dụ
Un homme pareil ne mérite pas ta confiance. 

Một người đàn ông như vậy không xứng đáng với sự tin tưởng của bạn.

01

một cách tương tự, theo cách tương tự

de manière similaire ,  de la même façon 
pareil definition and meaning
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
Ils ont répondu pareil. 

Họ đã trả lời tương tự.

Le pareil
01

người tương tự, vật tương tự

une personne ou une chose qui ressemble beaucoup  à une autre 
le pareil definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
pareils
Các ví dụ
Je n'ai jamais rencontré un pareil. 

Tôi chưa bao giờ gặp một người tương tự.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng