Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
pareil
01
giống nhau, tương tự
qui est le même ou très semblable à quelque chose d'autre
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
không phân cấp được
giống đực số ít
pareil
giống đực số nhiều
pareils
giống cái số ít
pareille
giống cái số nhiều
pareilles
Các ví dụ
Tu dis toujours la même chose, c' est toujours pareil !
Bạn luôn nói điều tương tự, nó luôn giống nhau!
02
như vậy, tương tự
qui est d'une telle nature ou intensité, souvent surprenant ou extrême
Các ví dụ
Comment peut -on faire une chose pareille ?
Làm sao ai đó có thể làm một việc như vậy?
pareil
01
một cách tương tự, theo cách tương tự
de manière similaire, de la même façon
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
Les deux tableaux sont pareils.
Hai bức tranh giống nhau.
Le pareil
[gender: masculine]
01
người tương tự, vật tương tự
une personne ou une chose qui ressemble beaucoup à une autre
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
pareils
Các ví dụ
Un pareil est difficile à remplacer.
Một cái tương tự rất khó thay thế.



























