Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'obscurité
01
bóng tối, tăm tối
absence ou la faible présence de lumière
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
L' obscurité empêche parfois de voir clairement.
Bóng tối đôi khi ngăn cản việc nhìn rõ ràng.
02
bóng tối, sự khó hiểu
ce qui est difficile à comprendre ou manque de clarté
Các ví dụ
L' obscurité des intentions de ce personnage intrigue les lecteurs.
Sự mờ ám trong ý định của nhân vật này khiến độc giả tò mò.



























