Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
obtenir
01
nhận được, đạt được
recevoir ce qu'on a demandé ou demandé à faire
Các ví dụ
Nous avons obtenu les résultats du test hier.
Chúng tôi đã nhận được kết quả bài kiểm tra hôm qua.
02
đạt được, thành đạt
réussir à atteindre un objectif ou un résultat
Các ví dụ
Nous avons obtenu de bons résultats grâce au travail d' équipe.
Chúng tôi đã đạt được kết quả tốt nhờ làm việc nhóm.



























