mériter
Pronunciation
/meʀite/

Định nghĩa và ý nghĩa của "mériter"trong tiếng Pháp

mériter
01

xứng đáng, đáng được

être digne de quelque chose (récompense, punition, attention) par ses actions ou qualités
mériter definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
mérite
ngôi thứ nhất số nhiều
méritons
ngôi thứ nhất thì tương lai
mériterai
hiện tại phân từ
méritant
quá khứ phân từ
mérité
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
méritions
Các ví dụ
Tu mérites mieux que ce traitement.
Bạn xứng đáng với điều tốt hơn cách đối xử này.
02

xứng đáng, đáng giá

avoir assez de valeur pour justifier un effort, du temps ou une action
Các ví dụ
Son livre mérite une lecture attentive.
Cuốn sách của anh ấy xứng đáng được đọc kỹ lưỡng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng