la mission
Pronunciation
/misjɔ̃/

Định nghĩa và ý nghĩa của "mission"trong tiếng Pháp

La mission
[gender: feminine]
01

nhiệm vụ, sứ mệnh

tâche spécifique confiée à quelqu'un ou objectif à accomplir
la mission definition and meaning
Các ví dụ
J' ai terminé ma mission à temps.
Tôi đã hoàn thành nhiệm vụ của mình đúng hạn.
02

sứ mệnh, phái đoàn

délégation officielle ou activité religieuse
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
missions
Các ví dụ
La mission diplomatique a échoué.
Sứ mệnh ngoại giao đã thất bại.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng