Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le miracle
01
phép lạ, kỳ tích
événement extraordinaire ou inexplicable, souvent considéré comme divin
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
miracles
Các ví dụ
Ils ont survécu à l'accident par un véritable miracle.
Họ sống sót sau vụ tai nạn nhờ một phép màu thực sự.



























