Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le miracle
01
phép lạ, kỳ tích
événement extraordinaire ou inexplicable, souvent considéré comme divin
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
miracles
Các ví dụ
Le guérisseur prétend accomplir des miracles.
Người chữa bệnh tuyên bố thực hiện phép màu.



























