le minuit
Pronunciation
/minɥi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "minuit"trong tiếng Pháp

Le minuit
[gender: masculine]
01

nửa đêm, mười hai giờ đêm

instant précis qui marque la transition entre la fin d'une journée et le début de la suivante
le minuit definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
minuits
Các ví dụ
Minuit est le moment le plus tard dans la nuit.
Nửa đêm là thời điểm muộn nhất trong đêm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng