le minuit
minuit
minɥi
minüi

Định nghĩa và ý nghĩa của "minuit"trong tiếng Pháp

Le minuit
01

nửa đêm, mười hai giờ đêm

instant précis qui marque la transition entre la fin d'une journée et le début de la suivante 
le minuit definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
minuits
Các ví dụ
Le film commence à minuit. 

Bộ phim bắt đầu lúc nửa đêm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng