le misérable
Pronunciation
/mizeʁˈabl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "misérable"trong tiếng Pháp

Le misérable
01

kẻ khốn khổ, kẻ bất hạnh

personne vivant dans une grande détresse matérielle
le misérable definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
misérables
Các ví dụ
Un misérable aux yeux creux tendait un bol rouillé aux passants.
Một kẻ khốn khổ với đôi mắt trũng sâu đang giơ một cái bát gỉ sét ra cho người qua đường.
misérable
01

bần cùng, khốn khổ

marqué par une grande pauvreté
misérable definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus misérable
so sánh hơn
plus misérable
có thể phân cấp
giống đực số ít
misérable
giống đực số nhiều
misérables
giống cái số ít
misérable
giống cái số nhiều
misérables
Các ví dụ
Des enfants aux vêtements misérables jouaient dans la boue.
Những đứa trẻ mặc quần áo tả tơi đang chơi trong bùn.
02

khốn khổ, đáng thương

qui inspire le mépris ou la pitié
Các ví dụ
Une performance misérable lors de l' examen.
Một màn trình diễn thảm hại trong kỳ thi.
03

tệ hại, không đáng kể

insignifiant ou dérisoire
Các ví dụ
Une portion misérable de nourriture dans l' assiette.
Một phần thức ăn tồi tàn trên đĩa.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng