le miroir
Pronunciation
/miʀwaʀ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "miroir"trong tiếng Pháp

Le miroir
[gender: masculine]
01

gương, phản chiếu

surface polie qui reflète l'image des objets
le miroir definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
miroirs
Các ví dụ
Il a nettoyé le miroir avec un chiffon.
Anh ấy đã lau gương bằng một miếng vải.
02

sự phản chiếu, sự phản ánh

surface calme qui reflète une image, comme celle de l'eau
le miroir definition and meaning
Các ví dụ
La rivière offrait un miroir parfait du paysage.
Dòng sông tạo ra một tấm gương hoàn hảo của phong cảnh.
03

sự phản chiếu, hình ảnh

représentation fidèle ou symbolique de quelque chose
le miroir definition and meaning
Các ví dụ
Son regard était le miroir de sa tristesse.
Ánh mắt của anh ấy là tấm gương phản chiếu nỗi buồn của mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng