Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
mitigé
01
ấm áp, dè dặt
ni totalement positif ni totalement négatif ; tiède, réservé, peu enthousiaste
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus mitigé
so sánh hơn
plus mitigé
có thể phân cấp
giống đực số ít
mitigé
giống đực số nhiều
mitigés
giống cái số ít
mitigée
giống cái số nhiều
mitigées
Các ví dụ
Leur réaction a été mitigée, sans réel enthousiasme.
Phản ứng của họ đã được giảm nhẹ, không có sự nhiệt tình thực sự.



























