mitigé
mi
mi
mi
tigé
tiʒe
tizhe
bâclerfrimermigrerpalier

Định nghĩa và ý nghĩa của "mitigé"trong tiếng Pháp

mitigé
01

ấm áp, dè dặt

ni totalement positif ni totalement négatif ; tiède, réservé,  peu enthousiaste 
mitigé definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus mitigé
so sánh hơn
plus mitigé
có thể phân cấp
giống đực số ít
mitigé
giống đực số nhiều
mitigés
giống cái số ít
mitigée
giống cái số nhiều
mitigées
Các ví dụ
Leur réaction a été mitigée, sans réel enthousiasme. 

Phản ứng của họ đã được giảm nhẹ, không có sự nhiệt tình thực sự.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng