mitigé
Pronunciation
/mitiʒˈe/

Định nghĩa và ý nghĩa của "mitigé"trong tiếng Pháp

mitigé
01

ấm áp, dè dặt

ni totalement positif ni totalement négatif ; tiède, réservé, peu enthousiaste
mitigé definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus mitigé
so sánh hơn
plus mitigé
có thể phân cấp
giống đực số ít
mitigé
giống đực số nhiều
mitigés
giống cái số ít
mitigée
giống cái số nhiều
mitigées
Các ví dụ
Le succès du film a été mitigé selon les critiques.
Thành công của bộ phim đã hỗn hợp theo các nhà phê bình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng