Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
mitigé
01
ấm áp, dè dặt
ni totalement positif ni totalement négatif ; tiède, réservé, peu enthousiaste
Các ví dụ
Le succès du film a été mitigé selon les critiques.
Thành công của bộ phim đã hỗn hợp theo các nhà phê bình.



























