malsain
malsain
malsɛ̃
malse

Định nghĩa và ý nghĩa của "malsain"trong tiếng Pháp

malsain
01

có hại cho sức khỏe, gây hại cho sức khỏe

qui nuit à la santé physique 
malsain definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus malsain
so sánh hơn
plus malsain
có thể phân cấp
giống đực số ít
malsain
giống đực số nhiều
malsains
giống cái số ít
malsaine
giống cái số nhiều
malsaines
Các ví dụ
La nourriture trop grasse est malsaine. 

Thức ăn quá béo là không tốt cho sức khỏe.

02

bệnh hoạn, không lành mạnh

contraire à la morale, dérangeant 
malsain definition and meaning
Các ví dụ
Il a un humour malsain. 

Anh ấy có khiếu hài hước bệnh hoạn.

03

độc hại, có hại

environnement social ou émotionnel nocif 
Các ví dụ
L'ambiance au travail est malsaine. 

Bầu không khí tại nơi làm việc không lành mạnh.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng