Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
malléable
01
linh hoạt, dễ uốn nắn
qui peut facilement être influencé, modifié ou dirigé
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus malléable
so sánh hơn
plus malléable
có thể phân cấp
giống đực số ít
malléable
giống đực số nhiều
malléables
giống cái số ít
malléable
giống cái số nhiều
malléables
Các ví dụ
Elle est malléable et accepte facilement les conseils.
Cô ấy dễ uốn nắn và dễ dàng chấp nhận lời khuyên.
02
dễ uốn, dễ dát mỏng
qui peut être étiré, aplati ou modelé sans se casser
Các ví dụ
L'or est malléable et peut être façonné facilement.
Vàng dễ uốn và có thể được tạo hình dễ dàng.



























