malléable
mallé
mal
mal
able
eabl
eabl
misérablehonorablemémorableserviable

Định nghĩa và ý nghĩa của "malléable"trong tiếng Pháp

malléable
01

linh hoạt, dễ uốn nắn

qui peut facilement être influencé, modifié ou dirigé 
malléable definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus malléable
so sánh hơn
plus malléable
có thể phân cấp
giống đực số ít
malléable
giống đực số nhiều
malléables
giống cái số ít
malléable
giống cái số nhiều
malléables
Các ví dụ
Elle est malléable et accepte facilement les conseils. 

Cô ấy dễ uốn nắn và dễ dàng chấp nhận lời khuyên.

02

dễ uốn, dễ dát mỏng

qui peut être étiré, aplati ou modelé sans se casser 
malléable definition and meaning
Các ví dụ
L'or est malléable et peut être façonné facilement. 

Vàng dễ uốn và có thể được tạo hình dễ dàng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng