Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La malhonnêteté
[gender: feminine]
01
sự không trung thực, tính thiếu trung thực
comportement d'une personne qui n'est pas honnête, qui trompe ou triche
Các ví dụ
La malhonnêteté est mal vue dans la société.
Sự không trung thực bị xem xấu trong xã hội.



























