la malhonnêteté
malhonnêteté
malɔnɛte
malawnete

Định nghĩa và ý nghĩa của "malhonnêteté"trong tiếng Pháp

La malhonnêteté
01

sự không trung thực, tính thiếu trung thực

comportement d'une personne qui n'est pas honnête, qui trompe ou triche 
la malhonnêteté definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La malhonnêteté nuit à la confiance entre les gens. 

Sự không trung thực làm tổn hại đến niềm tin giữa mọi người.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

Cây Từ Vựng

malhonnêteté

mal

+

honnêteté

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng