la lenteur
lenteur
lɑ̃tœʁ
laatoer
lecteur

Định nghĩa và ý nghĩa của "lenteur"trong tiếng Pháp

La lenteur
01

sự chậm chạp, tính chậm rãi

fait d'être lent, de manquer de rapidité 
la lenteur definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La lenteur du service a agacé les clients. 

Sự chậm chạp của dịch vụ đã làm khách hàng khó chịu.

02

sự chậm trễ, sự trì hoãn

retard ou délai dans l'exécution d'une action 
la lenteur definition and meaning
Các ví dụ
La lenteur de la livraison a mécontenté les clients. 

Sự chậm trễ của việc giao hàng đã làm khách hàng không hài lòng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng