Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La lenteur
01
sự chậm chạp, tính chậm rãi
fait d'être lent, de manquer de rapidité
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La lenteur administrative freine les investissements.
Sự chậm chạp hành chính cản trở đầu tư.
02
sự chậm trễ, sự trì hoãn
retard ou délai dans l'exécution d'une action
Các ví dụ
La lenteur du train a causé des problèmes aux voyageurs.
Sự chậm trễ của đoàn tàu đã gây ra vấn đề cho du khách.



























