lent
Pronunciation
/lɑ̃/

Định nghĩa và ý nghĩa của "lent"trong tiếng Pháp

01

chậm, chậm chạp

qui se déplace ou agit à une vitesse faible
lent definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus lent
so sánh hơn
plus lent
có thể phân cấp
giống đực số ít
lent
giống đực số nhiều
lents
giống cái số ít
lente
giống cái số nhiều
lentes
Các ví dụ
Ce film a un rythme lent.
Bộ phim này có nhịp độ chậm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng