la lentille
lentille
lɑ̃tɪj
laatiy
lentilles

Định nghĩa và ý nghĩa của "lentille"trong tiếng Pháp

La lentille
01

đậu lăng, đậu lăng

petite graine comestible provenant de la plante légumineuse, utilisée en soupe, salade ou plat mijoté 
la lentille definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
lentilles
Các ví dụ
Elle a préparé une soupe aux lentilles pour le dîner. 

Cô ấy đã chuẩn bị món súp đậu lăng cho bữa tối.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng