Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La lentille
[gender: feminine]
01
đậu lăng, đậu lăng
petite graine comestible provenant de la plante légumineuse, utilisée en soupe, salade ou plat mijoté
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
lentilles
Các ví dụ
Il a acheté un sac de lentilles corail au supermarché.
Anh ấy đã mua một túi đậu lăng san hô ở siêu thị.



























